Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đồ đạc" (1)
đồ đạc
Tiếng Anh
Danh từfurniture, belongings
Đồ đạc trong nhà tôi đã bị rơi đổ.
My furniture in the house had fallen over.
Từ liên quan "đồ đạc" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đồ đạc" (4)
Sắm sửa đồ đạc mới.
Shop for new furniture.
Con nhà tôi rất kém trong việc cất gọn đồ đạc.
My child is very bad at tidying up.
Đồ đạc trong nhà tôi đã bị rơi đổ.
My furniture in the house had fallen over.
Nhiều đồ đạc trong nhà đã bị rơi đổ.
Many items in the house had fallen down.
